Điện dân dụng là gì? Điện dân dụng tiếng Anh là gi?

- , - 183, -

Điện dân dụng là nhu cầu thiết yếu trong cuộc sống hiện đại nhất là đối với gia đình ở thành thị. Vậy điện dân dụng là gì? Điện dân dụng tiếng Anh là gì? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu qua bài viết sau nhé!

Định nghĩa điện dân dụng là gì?

Trong cuộc sống hiện đại điện dân dụng đóng vai trò quan trọng hầu như không thể thiếu ở các hoạt động sản xuất kinh doanh, sinh hoạt. Vậy định nghĩa điện dân dụng là gì? Là nghề chuyên kiểm tra sửa chữa và lắp đặt các thiết bị máy móc liên quan đến điện tử như hệ thống âm thanh, đầu DVD, camera, thiết bị điện điện tử… nhưng đòi hỏi theo đúng yêu cầu kỹ thuật đảm bảo an toàn cho các thiết bị cũng như người sử dụng.

Điện dân dụng tiếng Anh là gi?

Điện dân dụng ở nước ta hầu như được áp dụng rộng rãi không những sử dụng tại thành phố mà còn đưa về nông thôn và miền núi. Nhiều khu vực biên giới biển đảo cũng có chính sách để cung cấp điện đến cho mọi người.

Xem các sản phẩm do điện dân dụng Phương Nam cung cấp

Điện dân dụng tiếng Anh là gì?

Sau khi tìm hiểu ngành điện dân dụng chúng ta sẽ đi tìm lời giải điện dân dụng tiếng Anh là gì? Điện dân dụng dịch theo nghĩa tiếng Anh là Electrical. 

Điện dân dụng tiếng Anh là gi?

Những từ vựng tiếng Anh ngành điện phổ biến

Service reliability: độ tin cậy cung cấp điện

Service security: độ an toàn cung cấp điện

Overload capacity: khả năng quá tải

System demand control: kiểm soát nhu cầu hệ thống

Balancing of a distribution network: sự cân bằng của lưới hệ thống

Load forecast: dự báo quá tải

Management forecast of a system: dự báo quản lý của hệ thống điện

Reinforcement of a system: tăng cường hệ thống điện

Separately excited generator: máy  phát điện kích từ độc lập

 Exitation system: hệ thống kích từ

Series generator: máy kích từ nối tiếp

Shunt generator:máy kich song song

Excitation switch (EXS): công tắc tích từ

Two-winding transformer: máy biến áp 2 cuộn dây

Three-winding transformer: máy biến áp 3 cuộn dây

Primary voltage : điện áp sơ cấp

Secondary voltage: điện áp thứ cấp

Auto transformer: máy biến áp tự ngẫu

Air distribution system : hệ thống điều phối khí

Contactor : công tắc tơ

Compact fluorescent lamp: đèn huỳnh quang

Earthing system : hệ thống nối đất

Instantaneous current : dòng điện tức thời

Tubular fluorescent lamp: đèn ống huỳnh quang

Alarm bell : chuông báo tự động

Electrical insulating material : vật liệu cách điện

High voltage :cao thế

Direct current :điện 1 chiều

Photoelectric cell : tế bào quang điện

Phase reversal : độ lệch pha

Rated current : dòng định mức

Current transformer: máy biến dòng đo lường.

Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt.

Thermometer: đồng hồ nhiệt độ

Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất

Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp.

Pressure switch: công tắc áp suất

Control switch: cần điều khiển

Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ

Phase shifting transformer: biến thế dời pha

Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ

Directional time overcurrent relay: rơ le quá dòng định hướng có thời gian

(AVR )Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động

Đồ bảo hộ lao động là vật dụng không thể thiếu mỗi khi làm việc trong môi trường điện. Xem các sản phẩm đồ bảo hộ lao động Phương Nam cung cấp

CATEGORIES

TOP LÀ GÌ

TOP Tìm Hiểu

TOP Định Nghĩa

Điện dân dụng là gì? Điện dân dụng tiếng Anh là gi?

NAN/5
Điện dân dụng là nhu cầu thiết yếu trong cuộc sống hiện đại nhất là đối với gia đình ở thành thị. Vậy điện dân dụng là gì? Điện dân dụng tiếng Anh là gì?

FANPAGE