Đồ bảo hộ lao động tiếng Anh là gì? Các định nghĩa thú vị

- , - 74, -

Đồ bảo hộ lao động dường như rất quen thuộc đối với nhiều người. Găng tay, quần áo, nón, giày… có tác dụng bảo vệ người lao động trong quá trình làm việc sẽ được gọi chung là đồ bảo hộ lao động. 

Đồ bảo hộ lao động tiếng Anh là gì

Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu các định nghĩa thú vị đồ bảo hộ lao động tiếng Anh là gì? Và cách gọi các đồ bảo hộ thông dụng trong tiếng Anh. 

Đọc thêm: điện dân dụng phương nam

Đồ bảo hộ lao động tiếng Anh là gì?

Đồ bảo hộ lao động tiếng Anh được dịch theo Google dịch là “Work Wear”

Đồ bảo hộ lao động tiếng Anh là gì

Đồ bảo hộ lao động còn gọi là trang thiết bị bảo hộ lao động cá nhân

Tiếng Anh: Personal Protective Equipment (PPE)

Ví dụ trong câu: Any item of PPE imposes a barrier between the wearer/user and the working environment. (Bất kỳ trang thiết bị bảo hộ lao động cá nhân đều)

Giải thích: Trang thiết bị bảo hộ lao động cá nhân hay Đồ bảo hộ lao động (PPE) là những thiết bị giúp bảo vệ người lao động tránh được các mối nguy hiểm tại nơi làm việc giảm thiểu rủi ro, xảy ra các tai nạn không đáng có khi tiếp xúc với hóa chất, phóng xạ cơ khí, điện…

Các loại đồ bảo hộ lao động tiếng Anh là gì?

Đồ bảo hộ lao động tiếng Anh là gì

1. Protective Clothing /prəˈtektɪv ˈkloʊðɪŋ/: Quần áo bảo hộ

2. Earplugs: /ˈɪrplʌɡz/ (n) : Bịt tai

3. Hard hat: /hɑːd hæt/ (n. phr) Mũ bảo hộ

4. Safety shoes: /ˈseɪfti ʃuːz/ (compound n): giày bảo hộ

5. Hair net: /her net/ (n) Mạng tóc, lưới bảo vệ tóc

6. Safety goggles: /ˈseɪfti ˈɡɑːɡlz/ (compound n) : Kính bảo hộ

7. Dust mask: /dʌst mæsk/ (compound n): Mặt nạ chống bụi

8. Apron:/ˈeɪprən/ (n): Cái tạp dề

9. Coveralls: /ˈkʌvərɔːlz/ (n): Bộ áo liền quần để dùng trong công việc nặng nhọc

10. Face shield: /feɪs ʃiːld/ (compound n) : Mặt nạ chắn

11. (Full-body) safety harness: /fʊl ˈbɑːdi ˈseɪfti ˈhɑːrnɪs/

(compound n): Dây đai bảo vệ toàn thân

12. Respirator: /ˈrespəreɪtər/ (n): Mặt nạ phòng hơi độc

NGUỒN: Đồ bảo hộ lao động Phương Nam

 

CATEGORIES

TOP LÀ GÌ

TOP Tìm Hiểu

TOP Định Nghĩa

Đồ bảo hộ lao động tiếng Anh là gì? Các định nghĩa thú vị

NAN/5
Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu các định nghĩa thú vị đồ bảo hộ lao động tiếng Anh là gì? Và cách gọi các đồ bảo hộ thông dụng trong tiếng Anh.

FANPAGE